Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 棖;
Pinyin: cheng2;
Việt bính: caam4 caan5 caang4;
枨 tranh, trành
Pinyin: cheng2;
Việt bính: caam4 caan5 caang4;
枨 tranh, trành
Nghĩa Trung Việt của từ 枨
Giản thể của chữ 棖.Nghĩa của 枨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (棖)
[chéng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TRÀNH
书
đụng; chạm phải。触动。
Từ ghép:
枨触
[chéng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TRÀNH
书
đụng; chạm phải。触动。
Từ ghép:
枨触
Chữ gần giống với 枨:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枨
棖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trành
| trành | 倀: | tròng trành |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trành | 棖: | dao trành |
| trành | 錚: | dao trành |
| trành | 長: | tròng trành |

Tìm hình ảnh cho: tranh, trành Tìm thêm nội dung cho: tranh, trành
